bandy
/ˈbændi/động từ
- Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện... ).
- Bàn tán.
danh từ
- Bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng.
- Gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu).
tính từ
- Vòng kiềng (chân).
Động từ
- (thông tục) Cho và nhận lẫn nhau; để trao đổi.(transitive) To give and receive reciprocally; to exchange.to bandy words (with somebody)nói những lời thô tục (với ai đó)
- (thông tục) Dùng hoặc truyền đi một cách tình cờ.(transitive) To use or pass about casually.to have one's name bandied about (or around)để tên của một người được vòng quanh (hoặc xung quanh)
- (thông tục) Ném hoặc đánh nhau, giống như quả bóng trong thể thao.(transitive) To throw or strike reciprocally, like balls in sports.
- (từ cũ, nội động) Đánh nhau (với hoặc chống lại ai).(obsolete, intransitive) To fight (with or against someone).
Tính từ
- Chân vòng kiềng, đầu gối cong ra ngoài.Bow-legged, having knees bending outward.1794, William Blake, The Little Vagabond, third stanza Then the Parson might preach, and drink, and sing, / And we’d be as happy as birds in the spring; / And modest Dame Lurch, who is always at church, / Would not have bandy children, nor fasting, nor birch.1794, William Blake, The Little Vagabond, khổ thơ thứ ba Sau đó, Parson có thể thuyết giảng, uống rượu và hát, / Và chúng ta sẽ hạnh phúc như những chú chim trong mùa xuân; / Và Dame Lurch khiêm tốn, người luôn có mặt ở nhà thờ, / Sẽ không có con cái, không nhịn ăn, cũng không bạch dương.
Danh từ
- (thể thao, không đếm được) Một môn thể thao mùa đông chơi trên băng, từ đó khúc côn cầu trên băng phát triển.(sports, uncountable) A winter sport played on ice, from which ice hockey developed.
- (thể thao, đếm được) Gậy được uốn cong ở phần dưới để đánh bóng khi chơi; một cây gậy khúc côn cầu.(sports, countable) A club bent at the lower part for striking a ball at play; a hockey stick.
- Một cỗ xe hoặc xe đẩy được sử dụng ở Ấn Độ, đặc biệt là xe do bò kéo.A carriage or cart used in India, especially one drawn by bullocks.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bandy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish