bane

/ˈbeɪn/
danh từ
  • Nguyên nhân suy sụp.
  • Sự suy sụp; tai ương.
  • Bả; thuốc độc.
Danh từ
  1. (đếm được) Nguyên nhân của sự khốn khổ hoặc sự hủy hoại.
    (countable) A cause of misery or ruin.
    the bane of one’s existence
    sự tồn tại của một người
  2. (đếm được, cổ) Chủ yếu dùng tên các loại cây hoặc chất có độc: chất độc.
    (countable, archaic) Chiefly in the names of poisonous plants or substances: a poison.
  3. (không đếm được, chủ yếu là thơ) Khốn khổ, khốn khổ; cũng vậy, diệt vong, hủy hoại; hoặc thương tích, tổn hại về thể chất.
    (uncountable, chiefly poetic) Misery, woe; also, doom, ruin; or physical injury, harm.
  4. (không đếm được, Anh, phương ngữ, thuốc thú y) Một căn bệnh ở cừu trong đó xảy ra hiện tượng phân hủy mô; thối rữa.
    (uncountable, UK, dialectal, veterinary medicine) A disease of sheep in which breakdown of tissue occurs; rot.
Động từ
  1. Làm tổn thương cơ thể (ai đó hoặc một cái gì đó); làm tổn thương, làm tổn thương.
    To physically injure (someone or something); to harm, to hurt.
  2. Gây ra (ai đó) đau khổ hoặc hủy hoại; làm tổn thương (ai đó) về mặt xã hội hoặc tinh thần.
    To cause (someone) misery or ruin; to socially or spiritually injure (someone).
  3. (Anh, phương ngữ, thuốc thú y) Gây ra (cừu) một căn bệnh, đặc biệt là bệnh thối rữa (“một căn bệnh xảy ra sự phân hủy mô”).
    (UK, dialectal, veterinary medicine) To cause (sheep) a disease, especially the rot (“a disease in which breakdown of tissue occurs”).
  4. (từ cũ) Giết (người hoặc động vật), đặc biệt bằng thuốc độc.
    (obsolete) To kill (a person or animal), especially by poison.
🎬 Nghe “bane” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish