bare-knuckle

/ˈbeɚˈnʌkəl/
Tính từ
  1. (quyền anh) Không có găng tay đấm bốc.
    (boxing) Without boxing gloves.
  2. (bằng cách mở rộng) Đặc trưng bằng cách tấn công hoặc áp đảo đối thủ một cách tàn nhẫn, đặc biệt là khi sử dụng các kỹ thuật thiếu sáng suốt.
    (by extension) Characterized by ruthlessly attacking or overpowering an opponent, especially when using underhanded techniques.
    a bareknuckle exchange on the Senate floor
    một cuộc trao đổi cởi trần trên sàn Thượng viện
Động từ
  1. Để đóng hộp mà không có găng tay đấm bốc.
    To box without boxing gloves.
  2. Để tấn công hoặc chế ngự một cách tàn nhẫn.
    To attack or overpower ruthlessly.
🎬 Nghe “bare-knuckle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish