beatitude

/bē-ˈa-tə-ˌtüd/
danh từ
  • Phúc lớn.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hạnh phúc và an lạc tột đỉnh.
    (uncountable) Supreme, utmost bliss and happiness.
  2. Bất kỳ phước lành nào trong Kinh thánh mà Chúa Giê-su ban cho trong Ma-thi-ơ 5:3–12. Ví dụ: “Phúc thay ai hiền lành vì sẽ được Đất làm gia nghiệp” (Mt 5,5).
    Any of the Biblical blessings given by Jesus in Matthew 5:3–12. E.g.: "Blessed are the meek for they shall inherit the earth" (Matthew 5:5).
    Từ đồng nghĩa:makarism
🎬 Nghe “beatitude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish