beatify

/biˈætəˌfaɪ/
động từ
  • Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.
  • Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).
Động từ
  1. (Động) Làm cho hạnh phúc.
    (transitive) To make blissful.
  2. (ngoại động) Tuyên bố hay coi là hạnh phúc, hay cực kỳ may mắn, hoặc mang lại hạnh phúc.
    (transitive) To pronounce or regard as happy, or supremely blessed, or as conferring happiness.
  3. (chuyển tiếp, Công giáo La Mã) Thực hiện bước thứ ba trong bốn bước trong việc phong thánh, phong thánh cho ai đó.
    (transitive, Roman Catholicism) To carry out the third of four steps in canonization, making someone a blessed.
🎬 Nghe “beatify” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish