becalm

/bi-ˈkä(l)m/
động từ
  • Làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu.
  • Làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cho yên tĩnh hoặc tĩnh lặng; làm im lặng; điềm tĩnh.
    (transitive, obsolete) To make calm or still; make quiet; calm.
  2. (chuyển tiếp, hàng hải) Làm mất đi luồng gió của (một con tàu), khiến nó không thể di chuyển (thường ở trạng thái bị động).
    (transitive, nautical) To deprive (a ship) of wind, so that it cannot move (usually in passive).
    1555, Richard Eden (translator), The decades of the newe worlde or west India conteynyng the nauigations and conquestes of the Spanyardes by Peter Martyr d’Anghiera, London: Edward Sutton, “The seconde v[o]yage to Guinea,” p. 351, […] there we were becalmed the .xx. day of Nouember from .vi. of the clocke in the mornynge vntyll foure of the clocke at after none.
    1555, Richard Eden (người dịch), Những thập kỷ của thế giới mới hoặc Tây Ấn Độ tiếp nối những cuộc khởi nghĩa và chinh phục của người Spanyardes bởi Peter Martyr d'Anghiera, London: Edward Sutton, “The Seconde v[o]yage to Guinea,” tr. 351, […] ở đó chúng tôi được đặt tên là .xx. ngày Nouember từ .vi. của đồng hồ trong buổi sáng vntyll bốn của đồng hồ sau không.
🎬 Nghe “becalm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish