been

/ˈbɪn/
động từ
  • Đã
  • (have been) Đã đi, đã đến.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của be.
    past participle of be.
    All the fries have been eaten.
    Tất cả khoai tây chiên đã được ăn.
  2. (Miền Nam Hoa Kỳ hoặc tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) hình thức quá khứ xa xôi của be.
    (Southern US or African-American Vernacular) remote past form of be.
    He been had that job.
    Anh ấy đã có công việc đó.
  3. (Tiếng địa phương miền Nam Hoa Kỳ hoặc người Mỹ gốc Phi, hiếm) Từ đồng nghĩa với be (nghĩa nguyên thể).
    (Southern US or African-American Vernacular, rare) Synonym of be (infinitival sense).
    It useta been five foot long.
    Nó dài khoảng 5 feet.
    Từ đồng nghĩa:be
  4. (lỗi thời) số nhiều hiện tại đơn giản của be.
    (obsolete) plural simple present of be.
Danh từ
  1. (tiếng Anh) số nhiều của con ong
    (UK dialectal) plural of bee
🎬 Nghe “been” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish