ben

/bɛnˈnɛvəs/
danh từ
  • Đỉnh núi.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Lời cầu nguyện; một lời thỉnh cầu.
    (obsolete) A prayer; a petition.
  2. (Scotland, Bắc Anh) Căn phòng bên trong của một ngôi nhà nhỏ hai phòng (ngược lại với nhưng); phòng Ben.
    (Scotland, Northern England) The inner room of a two-room cottage (as opposed to the but); the ben room.
  3. Một loại cây, Moringa oleifera hay cây cải ngựa ở Ả Rập và Ấn Độ, sản xuất dầu ben.
    A tree, Moringa oleifera or horseradish tree of Arabia and India, which produces oil of ben.
  4. Hạt có cánh của cây ben.
    The winged seed of the ben tree.
Giới từ
  1. (Scotland, miền Bắc nước Anh) Vào, vào.
    (Scotland, Northern England) In, into.
Trạng từ
  1. (Scotland, Bắc Anh) Bên trong.
    (Scotland, Northern England) Inside.
Tính từ
  1. Nội tâm, nội tâm.
    Inner, interior.
  2. (lỗi thời, Vương quốc Anh, kẻ trộm không thể) Cách viết khác của bene; Tốt.
    (obsolete, UK, thieves' cant) Alternative spelling of bene; good.
🎬 Nghe “ben” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish