boots

/ˈbuːt/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boot
danh từ
  • Người đánh giày (ở khách sạn).
  • Người khuân hành lý (ở khách sạn).
Danh từ
  1. số nhiều của khởi động
    plural of boot
  2. (Jamaica, tiếng lóng, chỉ số nhiều) Bao cao su.
    (Jamaica, slang, plural only) A condom.
    I said throw away the boots, I want my little youth
    Tôi nói hãy vứt đôi bốt đi, tôi muốn tuổi trẻ nhỏ bé của mình
    Từ đồng nghĩa:condomcum catcherrubber
  3. (ngày) Một người hầu ở khách sạn, v.v., người lau chùi và đánh bóng ủng và giày.
    (dated) A servant at a hotel etc. who cleans and blacks the boots and shoes.
  4. (Anh, hải quân, tiếng lóng) Con tàu trong hạm đội có nhiều thuyền trưởng cấp dưới nhất.
    (UK, naval, slang) The ship in a fleet having the most junior captain.
Trạng từ
  1. (tiếng lóng kéo) Được sử dụng như một từ tăng cường: rất, ở mức độ lớn; đặc biệt.
    (drag slang) Used as an intensifier: very, to a great degree; exceptionally.
    That dress is fierce boots!
    Chiếc váy đó là đôi giày bốt dữ tợn!
    Từ đồng nghĩa:above a bitabsolutelysorelyabundantlyall too
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản biểu thị sự khởi động
    third-person singular simple present indicative of boot
🎬 Nghe “boots” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish