both

/boʊθ/
tính từ
  • Cả hai.
phó từ
  • Cả... lẫn; vừa... vừa.
Từ hạn định
  1. Mỗi người trong số hai; cái này và cái kia; đề cập đến hai cá nhân hoặc vật phẩm.
    Each of the two; one and the other; referring to two individuals or items.
    Both (the/my) children are such dolls.
    Cả hai đứa con của tôi đều là những con búp bê như vậy.
Đại từ
  1. Mỗi loại, hoặc một trong hai loại.
    Each of the two, or of the two kinds.
    Did you want this one or that one? ―Give me both.
    Bạn muốn cái này hay cái kia? “Đưa cho tôi cả hai.”
Liên từ
  1. Bao gồm cả hai (dùng với và).
    Including both of (used with and).
    I (can) both sing and dance.
    Tôi (có thể) vừa hát vừa nhảy.
  2. (lỗi thời) Bao gồm tất cả (dùng với và).
    (obsolete) Including all of (used with and).
🎬 Nghe “both” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish