botheration

/ˌbɑːðəˈreɪʃən/
danh từ
  • Điều buồn bực, điều phiền muộn.
  • Thật khó chịu quá, thật phiền quá!
Thán từ
  1. Một biểu hiện nhẹ của sự khó chịu hoặc bực tức: làm phiền!
    A mild expression of annoyance or exasperation: bother!
    Botheration! How she had crumpled her skirt, kneeling in that idiotic way.
    Làm phiền! Cô đã vò nát váy mình và quỳ gối một cách ngu ngốc như thế nào.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái khó chịu; sự khó chịu, sự khó chịu.
    (uncountable) The state of being bothered; annoyance, vexation.
    1803, William Blake, Letter to his brother James Blake dated 30 January, 1803, in The Poetry and Prose of William Blake, edited by David V. Erdman, New York: Doubleday Anchor, 1970, p. 696, I write in great haste & with a head full of botheration about various projected works …
    1803, William Blake, Thư gửi anh trai James Blake ngày 30 tháng 1 năm 1803, trong The Poetry and Prose of William Blake, do David V. Erdman biên tập, New York: Doubleday Anchor, 1970, p. 696, tôi viết rất vội vàng và trong đầu đầy trăn trở về những công việc dự kiến khác nhau…
  2. (đếm được) Hành động làm phiền, quấy rầy.
    (countable) An act of bothering or annoying.
  3. (đếm được) Người hoặc vật gây phiền toái, bất tiện, rắc rối, v.v.
    (countable) A person or thing that causes bother, inconvenience, trouble, etc.
    Từ đồng nghĩa:nuisance
🎬 Nghe “botheration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish