breezy
/ˈbriːzi/tính từ
- Có gió hiu hiu.
- Mát, thoáng gió (chỗ).
- Vui vẻ, hồ hởi, phơi phới.
- Hoạt bát, nhanh nhẩu.
Tính từ
- Với một làn gió thổi, với một cơn gió sống động, gió dễ chịu.With a breeze blowing, with a lively wind, pleasantly windy.
- (nghĩa bóng) Với tính cách vui vẻ, giản dị, sôi nổi và nhẹ nhàng.(figuratively) With a cheerful, casual, lively and light-hearted manner.
Danh từ
- (Tiếng Mỹ gốc Phi) Một phụ nữ trẻ.(African-American Vernacular) A young woman.2018, Clifford "Spud" Johnson, Won't Stop I know you haven't brought any of these breezies to the place where I'll be staying, Cotton?2018, Clifford "Spud" Johnson, Sẽ không dừng lại Tôi biết bạn chưa mang theo bất kỳ làn gió mát nào đến nơi tôi sẽ ở, Cotton?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “breezy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish