broken-down

/ˈbrō-kən-ˈdau̇n/
tính từ
  • Hỏng, xộc xệch (máy móc).
  • Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa... ).
Tính từ
  1. Nó đã bị hỏng và kết quả là không còn hoạt động được nữa.
    Which has broken down and, as a result, is no longer in working order.
    Từ đồng nghĩa:out of orderramshackle
  2. Không được bảo trì đúng cách; bị bỏ quên.
    Not properly maintained; neglected.
    Từ đồng nghĩa:out of orderramshackle
  3. Bị hủy hoại về tính cách hoặc sức mạnh.
    Ruined in character or strength.
    Từ đồng nghĩa:out of orderramshackle
🎬 Nghe “broken-down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish