broke
/broʊk/động từ
- động từ quá khứ của break
Động từ
- quá khứ đơn giản của giờ nghỉsimple past of break
- (cổ xưa, không chuẩn hoặc thơ ca) quá khứ phân từ của break(archaic, nonstandard or poetic) past participle of break1999 October 3, J. Stewart Burns, "Mars University", Futurama, season 2, episode 2, Fox Broadcasting Company Guenther: I guess the hat must have broke my fall.1999 Ngày 3 tháng 10, J. Stewart Burns, "Đại học Mars", Futurama, phần 2, tập 2, Fox Broadcasting Company Guenther: Tôi đoán chiếc mũ chắc chắn đã làm gãy cú ngã của tôi.
- Để hoạt động như một nhà môi giới; giao dịch kinh doanh cho người khác; từ đồng nghĩa của nhà môi giới.To act as a broker; to transact business for another; synonym of broker.Agents broking with various other carriers can offer additional options.Các đại lý môi giới với nhiều nhà cung cấp dịch vụ khác có thể đưa ra các lựa chọn bổ sung.
- (lỗi thời) Đóng vai trò là người mua chuộc trong các vấn đề tình yêu; để ma cô.(obsolete) To act as procurer in love matters; to pimp.
Tính từ
- (thông tục) Tài chính bị hủy hoại, phá sản.(informal) Financially ruined, bankrupt.He was broke after spending all his money into video games.Anh ta đã phá sản sau khi tiêu hết tiền vào trò chơi điện tử.
- (thân mật) Không có tiền, không một xu dính túi.(informal) Without any money, penniless.dead broke; flat brokechết phá sản; phẳng đã phá vỡ
- (cổ xưa, bây giờ không chính thức) Bị hỏng.(archaic, now informal) Broken.If it ain’t broke, don't fix it.Nếu nó không bị hỏng thì đừng sửa nó.
- (hải quân, quân sự) Bị giáng chức, bị tước quân hàm.(naval and military) Demoted, deprived of a commission.He was broke and rendered unfit to serve His Majesty at sea.Anh ta đã bị phá sản và không còn đủ khả năng để phục vụ Bệ hạ trên biển.
Danh từ
- (làm giấy) Giấy hoặc bìa bị loại bỏ và bị loại bỏ trong quá trình sản xuất.(papermaking) Paper or board that is discarded and repulped during the manufacturing process.
- (lỗi thời) Một mảnh, mảnh còn sót lại, mảnh vỡ ra.(obsolete) A fragment, remains, a piece broken off.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “broke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish