broken

/ˈbroʊkən/
tính từ
  • Gãy, bể.
  • Đau.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của giờ nghỉ
    past participle of break
Tính từ
  1. Bị phân mảnh; thành từng phần riêng biệt.
    Fragmented; in separate pieces.
    One recent morning the team had to replace a broken weather research station.
    Một buổi sáng gần đây nhóm phải thay thế một trạm nghiên cứu thời tiết bị hỏng.
  2. (về một lời hứa, v.v.) Bị vi phạm; vi phạm; không được giữ.
    (of a promise, etc) Breached; violated; not kept.
    broken promises of neutrality
    thất hứa về tính trung lập
    Từ đồng nghĩa:violated
  3. Không có chức năng; không hoạt động đúng cách
    Non-functional; not functioning properly.
    I think my doorbell is broken.
    Tôi nghĩ chuông cửa nhà tôi bị hỏng.
  4. (của một người) Hoàn toàn thất bại và chán nản; tan vỡ; bị phá hủy.
    (of a person) Completely defeated and dispirited; shattered; destroyed.
    The bankruptcy and divorce, together with the death of his son, left him completely broken.
    Việc phá sản và ly hôn cùng với cái chết của con trai khiến ông suy sụp hoàn toàn.
    Từ đồng nghĩa:beatenrektwreckedfoiledbested
🎬 Nghe “broken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish