builded

/ˈbil-dəd/
động từ
  • Từ sai chính tả của built.
Động từ
  1. (cổ xưa hoặc thơ ca, nếu không thì không chuẩn mực) Hình thức xây dựng thay thế; quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xây dựng
    (archaic or poetic, otherwise nonstandard) Alternative form of built; simple past and past participle of build
    1909, W. E. B. Du Bois, John Brown, Chapter I: Africa and America, page 18, “So there was builded into America the thrift of the searchers of wealth, the freedom of the Renaissance and the stern morality of the Reformation.”
    1909, W. E. B. Du Bois, John Brown, Chương I: Châu Phi và Châu Mỹ, trang 18, “Vì vậy, ở Mỹ đã hình thành tính tiết kiệm của những người tìm kiếm của cải, sự tự do của thời Phục hưng và đạo đức nghiêm khắc của Cải cách.”
🎬 Nghe “builded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish