butt

/ˈbʌt/
danh từ
  • Gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy... ).
  • Mẩu thuốc lá (hút còn lại).
  • Cá mình giẹp (như cá bơn... ).
  • Butt-end.
  • tầm bắn.
  • Trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia.
  • người làm trò cười; đích làm trò cười.
  • Cái húc, cái húc đầu.
động từ
  • Húc vào; húc đầu vào.
  • Đâm vào, đâm sầm vào.
Danh từ
  1. (đếm được) Phần đầu to hơn hoặc dày hơn của cái gì đó; đầu cùn, phân biệt với đầu nhọn hoặc hẹp
    (countable) The larger or thicker end of something; the blunt end, in distinction from the sharp or narrow end
  2. (đếm được) Sự lãng phí của bất cứ điều gì.
    (countable) The waste end of anything.
  3. (đếm được, nói chung) Phần cuối của một cái gì đó, thường được phân biệt theo một cách nào đó với đầu kia.
    (countable, generally) An end of something, often distinguished in some way from the other end.
  4. (đếm được) Giới hạn; một giới hạn; một mục tiêu; giới hạn cực độ; sự kết thúc.
    (countable) A limit; a bound; a goal; the extreme bound; the end.
Động từ
  1. Nối ở mông, đầu hoặc đầu ngoài; chấm dứt; được giới hạn; để tiếp giáp.
    To join at the butt, end, or outward extremity; to terminate; to be bounded; to abut.
  2. (thông tục) Đánh thẳng, đặc biệt là bằng đầu.
    (transitive) To strike bluntly, particularly with the head.
  3. (Nội động) Đánh thẳng bằng đầu.
    (intransitive) To strike bluntly with the head.
    Rams butt at other males during mating season.
    Rams húc vào những con đực khác trong mùa giao phối.
  4. (transitive, intransitive, miền đông Canada, một phần của đông bắc Hoa Kỳ) Xếp hàng (trước mặt ai đó).
    (transitive, intransitive, eastern Canada, parts of the northeastern US) To cut in line (in front of someone).
    Teacher! He just butted me!
    Thầy ơi! Anh ấy vừa húc tôi đấy!
🎬 Nghe “butt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish