buttress

/ˈbʌtrəs/
danh từ
  • Trụ ốp tường, trụ tường.
  • Núi ngang, hoành sơn.
  • Chỗ tựa; sự ủng hộ.
động từ
  • Chống đỡ, làm cho vững chắc thêm.
Danh từ
  1. (kiến trúc) Cấu trúc bằng gạch, bê tông hoặc đá được xây dựa vào cấu trúc khác để hỗ trợ nó.
    (architecture) A brick, concrete or stone structure built against another structure to support it.
    Từ đồng nghĩa:counterfortbrace
  2. (bằng cách mở rộng) Bất cứ thứ gì dùng để hỗ trợ điều gì đó; một chỗ dựa.
    (by extension) Anything that serves to support something; a prop.
  3. (Thực vật học) Rễ cây trụ.
    (botany) A buttress root.
  4. (leo núi) Vật nhô ra nổi bật từ ngọn núi hoặc tảng đá.
    (climbing) A feature jutting prominently out from a mountain or rock.
    Crowell Buttresses, Dismal Buttress
    Trụ cột Crowell, Trụ đỡ ảm đạm
    Từ đồng nghĩa:cragbluff
Động từ
  1. Để hỗ trợ một cái gì đó về mặt vật lý bằng, hoặc như thể với, một chỗ dựa hoặc chỗ dựa.
    To support something physically with, or as if with, a prop or buttress.
  2. (nghĩa bóng, mở rộng) Hỗ trợ điều gì đó hoặc ai đó bằng cách cung cấp bằng chứng.
    (figurative, by extension) To support something or someone by supplying evidence.
    Từ đồng nghĩa:corroboratesubstantiate
🎬 Nghe “buttress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish