cabman

/ˈkab-mən/
danh từ
  • Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.
Danh từ
  1. Người lái xe taxi hackney.
    The driver of a hackney cab.
    Từ đồng nghĩa:cabdriver
  2. Người lái xe taxi.
    The driver of a taxi.
    Từ đồng nghĩa:cabdriver
🎬 Nghe “cabman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish