cacophonous

/kæˈkɑːfəni/
tính từ
  • Nghe chối tai.
  • Không hoà hợp, không ăn khớp.
Tính từ
  1. Chứa, bao gồm hoặc tạo ra âm thanh gay gắt, khó chịu hoặc không hòa hợp.
    Containing, consisting of, or producing harsh, unpleasant or discordant sounds.
    A colony of pelicans can be cacophonous.
    Một đàn bồ nông có thể ồn ào.
    Từ đồng nghĩa:inharmoniousunmusicalunmelodic
🎬 Nghe “cacophonous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish