caisson
/ˈkā-ˌsän/danh từ
- Hòm đạn dược.
- Xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác).
- Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
- Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu).
Danh từ
- (kỹ thuật) Một vỏ bọc (vĩnh viễn) mà từ đó nước có thể thoát ra ngoài, nhằm tạo điều kiện tiếp cận các khu vực dưới nước cho các công trình kỹ thuật, v.v.(engineering) A (permanent) enclosure from which water can be expelled, in order to give access to underwater areas for engineering works etc.
- (kỹ thuật) Công trình có chức năng tương tự nhưng mang tính tạm thời.(engineering) A structure with similar function that is temporary.
- (kiến trúc) Cái rương (tấm chìm).(architecture) A coffer (sunken panel).
- Cánh cổng dẫn vào một ụ tàu.The gate across the entrance to a drydock.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “caisson” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish