canned

/ˈkænd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của can
tính từ
  • Được đóng hộp.
  • Được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây).
  • Say mèm, say bí tỉ.
Tính từ
  1. Bảo quản trong lon.
    Preserved in cans.
    canned tomatoes
    cà chua đóng hộp
    Từ đồng nghĩa:tinnedboilerplatestockdrunk
  2. (bằng cách mở rộng) Đã chuẩn bị trước đó; không tươi hoặc mới; được tiêu chuẩn hóa, sản xuất hàng loạt hoặc thiếu tính độc đáo hoặc tùy chỉnh.
    (by extension) Previously prepared; not fresh or new; standardized, mass-produced, or lacking originality or customization.
    canned laughter
    tiếng cười đóng hộp
    Từ đồng nghĩa:tinnedboilerplatestockdrunk
  3. (Từ lóng) Say rượu.
    (slang) Drunk.
    Từ đồng nghĩa:tinnedboilerplatestockdrunk
  4. Bị thôi việc, bị đuổi việc.
    Terminated, fired from a job.
    Từ đồng nghĩa:tinnedboilerplatestockdrunk
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của can
    simple past and past participle of can
🎬 Nghe “canned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish