cark

/kɑː(r)k/
Động từ
  1. (lỗi thời, nội động) Tràn đầy lo lắng, phiền muộn hoặc rắc rối.
    (obsolete, intransitive) To be filled with worry, solicitude, or troubles.
  2. (lỗi thời, bắc cầu, nội động từ) Mang lại sự lo lắng, bực tức, lo âu.
    (obsolete, transitive, intransitive) To bring worry, vexation, or anxiety.
    Carnal pleasures are the sins of youth: ambition and the love of power, the sins of middle age: covetousness and carking cares, the crimes of old age.
    Những thú vui xác thịt là tội lỗi của tuổi trẻ: tham vọng và ham muốn quyền lực, tội lỗi của tuổi trung niên: tham lam và quan tâm săn sóc, tội ác của tuổi già.
  3. (cổ, nội động từ) Lao động lo lắng.
    (archaic, intransitive) To labor anxiously.
  4. Cách phát âm của caulk.
    Pronunciation spelling of caulk.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Nỗi lo độc hại hoặc ăn mòn.
    (obsolete) A noxious or corroding worry.
  2. (lỗi thời) Trạng thái tràn ngập lo lắng.
    (obsolete) The state of being filled with worry.
🎬 Nghe “cark” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish