carmine
/ˈkär-mən/danh từ
- Chất đỏ son.
- Màu đỏ son.
tính từ
- Đỏ son.
Danh từ
- Một chất màu đỏ tía, được làm từ thuốc nhuộm thu được từ bọ cánh cứng; axit carminic hoặc bất kỳ dẫn xuất nào của nó.A purplish-red pigment, made from dye obtained from the cochineal beetle; carminic acid or any of its derivatives.1967, Time, "The Case of the Dubious Dye," 6 January, 1967, https://web.archive.org/web/20130721101257/http://www.time.com/time/magazine/article/0,9171,843172,00.html Cases of cubana salmonellosis in three other states were traced to carmine red, and supplies were called in. […] But authorities have been checking other places for carmine red, knowing that it is a favorite coloring in candy, chewin1967, Time, "The Case of the Dubious Dye," ngày 6 tháng 1 năm 1967, https://web.archive.org/web/20130721101257/http://www.time.com/time/magazine/article/0,9171,843172,00.html Các trường hợp nhiễm khuẩn salmonella ở ba bang khác được phát hiện là do màu đỏ son và nguồn cung cấp đã được gọi đến. […] Nhưng nhà chức trách đã kiểm tra những nơi khác để tìm màu đỏ carmine, vì biết rằng đó là màu được yêu thích trong kẹo, nhai
- Một màu đỏ tía, giống như sắc tố đó.A purplish-red colour, resembling that pigment.
Tính từ
- Màu đỏ tía của son bóng.Of the purplish red colour shade carmine.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “carmine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish