cascade

/kæˈskeɪd/
danh từ
  • Thác nước.
  • Tầng, đợt.
  • Màn ren treo rủ.
động từ
  • Đổ xuống như thác, chảy như thác.
Danh từ
  1. Một thác nước hoặc một loạt thác nước nhỏ.
    A waterfall or series of small waterfalls.
  2. (nghĩa bóng) Một dòng hoặc một chuỗi sự việc hoặc sự việc xảy ra như thể đang đổ xuống như một thác nước.
    (figuratively) A stream or sequence of a thing or things occurring as if falling like a cascade.
    2001, Richard Restak, The Secret Life of the Brain, Joseph Henry Press The rise in serotonin levels sets off a cascade of chemical events
    2001, Richard Restak, Cuộc sống bí mật của bộ não, Nhà xuất bản Joseph Henry Sự gia tăng nồng độ serotonin gây ra một loạt các sự kiện hóa học
  3. Một loạt các thành phần điện (hoặc các loại thành phần khác), đầu ra của bất kỳ thành phần nào được kết nối với đầu vào của thành phần tiếp theo.
    A series of electrical (or other types of) components, the output of any one being connected to the input of the next.
  4. (tung hứng) Một mẫu thường được thực hiện với số lượng đạo cụ lẻ, trong đó mỗi đạo cụ được tay đối diện bắt.
    (juggling) A pattern typically performed with an odd number of props, where each prop is caught by the opposite hand.
Động từ
  1. (nội động) Rơi thành một thác nước hoặc một loạt thác nước nhỏ.
    (intransitive) To fall as a waterfall or series of small waterfalls.
  2. (thông tục) Sắp xếp thành từng bậc như thác nước.
    (transitive) To arrange in a stepped series like a waterfall.
  3. (nội động) Xảy ra như một chuỗi nhân quả.
    (intransitive) To occur as a causal sequence.
  4. (ngoại động) Truyền (cái gì đó) xuyên qua một chuỗi hoặc một hệ thống theo một dòng hoặc một chuỗi chuyển động.
    (transitive) To pass (something) down through a chain or system in a flow or series of movements.
🎬 Nghe “cascade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish