chaff
/ˈtʃæf/danh từ
- Trấu, vỏ (hột).
- Rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn).
- Cái rơm rác, vật vô giá trị.
- Mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ.
- lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt.
động từ
- Băm (rơm rạ).
- Nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt.
Danh từ
- Các bộ phận không ăn được của nhà máy sản xuất ngũ cốc.The inedible parts of a grain-producing plant.To separate out the chaff, early cultures tossed baskets of grain into the air and let the wind blow away the lighter chaff.Để tách trấu ra, các nền văn hóa ban đầu đã ném những giỏ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay những trấu nhẹ hơn.
- Rơm hoặc cỏ khô được cắt nhỏ để làm thức ăn cho gia súc.Straw or hay cut up fine for the food of cattle.
- (nghĩa bóng) Bất kỳ vật liệu, tài nguyên hoặc con người dư thừa hoặc không mong muốn; bất cứ điều gì vô giá trị.(figurative) Any excess or unwanted material, resource, or person; anything worthless.
- Nói đùa nhẹ nhàng; nói đùa; sự nhạo báng.Light jesting talk; banter; raillery.
Động từ
- (nội động từ) Dùng ngôn ngữ nhẹ nhàng, nhàn rỗi để trêu đùa hoặc chế giễu; để nói đùa.(intransitive) To use light, idle language by way of fun or ridicule; to banter.
- (thông tục) Trêu đùa; chuyển sang chế giễu bằng cách xưng hô bằng ngôn ngữ mỉa mai hoặc đùa cợt.(transitive) To make fun of; to turn into ridicule by addressing in ironical or bantering language.Từ đồng nghĩa:quiz
- (thông tục) Cắt (rơm, cỏ khô) làm thức ăn cho gia súc.(transitive) To cut up (straw or hay) for use as cattle feed.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chaff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish