chaffer

/ˈcha-fər/
danh từ
  • Người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt.
  • Sự cò kè, sự mặc cả.
động từ
  • Cò kè, mặc cả.
  • Bán lỗ.
  • Đấu khẩu.
  • Chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên.
Động từ
  1. (Nội động) Mặc cả, trao đổi.
    (intransitive) To haggle or barter.
    Từ đồng nghĩa:bargainnegotiatehagglebarter
  2. (Động) Mua.
    (transitive) To buy.
  3. (thông tục, nội động) Nói nhiều và vu vơ; để trò chuyện.
    (informal, intransitive) To talk much and idly; to chatter.
Danh từ
  1. (không đếm được) Mặc cả; hàng hóa.
    (uncountable) Bargaining; merchandise.
  2. (đếm được, tiếng lóng, lỗi thời) Miệng của một người.
    (countable, slang, obsolete) A person's mouth.
    Moisten [or] damp your chaffer: take something to drink.
    Làm ẩm [hoặc] làm ướt chanel của bạn: uống thứ gì đó.
  3. (nông nghiệp) Cái sàng phía trên của guốc làm sạch trong máy gặt đập liên hợp dùng để loại bỏ trấu.
    (agriculture) The upper sieve of a cleaning shoe in a combine harvester, where chaff is removed.
    Từ đồng nghĩa:blowercleaning sieve
  4. Một người hoặc vật mà gây khó chịu.
    A person who or thing that chaffs.
🎬 Nghe “chaffer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish