chapel
/ˈtʃæpəl/danh từ
- Nhà nguyện, nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ.
- Nhà thờ không theo quốc giáo.
- Nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in.
Danh từ
- (đặc biệt là Cơ đốc giáo) Một nơi thờ cúng, nhỏ hơn hoặc phụ thuộc vào một nhà thờ.(especially Christianity) A place of worship, smaller than or subordinate to a church.
- Nơi thờ cúng trong một tòa nhà khác hoặc trong một tổ chức dân sự như nhà thờ lớn hơn, sân bay, nhà tù, tu viện, trường học, v.v.; thường chủ yếu để cầu nguyện riêng.A place of worship in another building or within a civil institution such as a larger church, airport, prison, monastery, school, etc.; often primarily for private prayer.
- (Anh) Nơi thờ cúng của một giáo phái không phù hợp với Giáo hội Anh, thường là Tin lành; ví dụ, của các giáo đoàn Không tuân thủ hoặc Bất đồng chính kiến.(UK) A place of worship of a denomination not in conformity with the Church of England, usually Protestant; for example, of Nonconformist or Dissenter congregations.
- Nhà tang lễ hoặc một căn phòng để tổ chức tang lễ.A funeral home, or a room in one for holding funeral services.Từ đồng nghĩa:mortuary chapel
Tính từ
- (Wales) Mô tả một người tham dự một nhà nguyện không tuân thủ.(Wales) Describing a person who attends a nonconformist chapel.The village butcher is chapel.Người bán thịt trong làng là nhà thờ.
Động từ
- (hàng hải, chuyển tiếp) Làm cho (một con tàu bị giật lùi trong một cơn gió nhẹ) quay đầu hoặc rẽ một vòng để phục hồi, mà không cần giằng các bãi, giống như cách mà cô ấy đã đi thuyền.(nautical, transitive) To cause (a ship taken aback in a light breeze) to turn or make a circuit so as to recover, without bracing the yards, the same tack on which she had been sailing.
- (lỗi thời, bắc cầu) Gửi hoặc cất giữ trong nhà nguyện; để cất giữ.(obsolete, transitive) To deposit or inter in a chapel; to enshrine.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chapel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish