characteristic

/ˌkerɪktəˈrɪstɪk/
tính từ
  • Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.
danh từ
  • Đặc tính, đặc điểm.
Tính từ
  1. Là đặc điểm nổi bật của một người hoặc vật.
    Being a distinguishing feature of a person or thing.
Danh từ
  1. Một đặc điểm nổi bật của một người hoặc vật, một phần của hành vi tinh thần hoặc thể chất.
    A distinguishing feature of a person or thing, a part of mental or physical behavior.
  2. (toán học) Phần nguyên của logarit.
    (mathematics) The integer part of a logarithm.
  3. (hàng hải) Các đặc điểm phân biệt của đèn định vị trên ngọn hải đăng, v.v. mà nhờ đó có thể xác định được nó (màu sắc, kiểu nhấp nháy, v.v.).
    (nautical) The distinguishing features of a navigational light on a lighthouse etc by which it can be identified (colour, pattern of flashes etc.).
  4. (đại số, lý thuyết trường, lý thuyết vành) Đối với một trường hoặc vành cho trước, một số tự nhiên là số dương nhỏ nhất n sao cho n trường hợp của đẳng thức nhân (1) cộng lại sẽ mang lại đẳng thức cộng (0) hoặc, nếu không có số như vậy tồn tại, thì số 0.
    (algebra, field theory, ring theory) For a given field or ring, a natural number that is either the smallest positive number n such that n instances of the multiplicative identity (1) summed together yield the additive identity (0) or, if no such number exists, the number 0.
    The characteristic of a field, if non-zero, must be a prime number.
    Đặc số của một trường, nếu khác 0 thì phải là số nguyên tố.

Chưa có góp ý cho “characteristic”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “characteristic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish