checksum

/ˈchek-ˌsəm/
danh từ
  • Trong khoa học máy tính. Giá trị tính toán dùng để gắn vào một gói dữ liệu khi gói dữ liệu, hoặc tập tin, được truyền qua một mạng lưới truyền thông, hay qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu, cho phép nơi nhận gói dữ liệu, dùng con số này để so sánh với giá trị tổng kiểm mà nó tự tính toán trên gói dữ liệu. Nếu hai giá trị tổng kiểm khác nhau thì gói dữ liệu nhận được khác với dữ liệu đã gửi.
Danh từ
  1. (toán học, điện toán) Một con số, được rút ra bằng cách áp dụng một thuật toán phù hợp cho một số dữ liệu, được sử dụng để kiểm tra xem có lỗi xảy ra trong quá trình truyền, lưu trữ hoặc nhập dữ liệu hay không.
    (mathematics, computing) A number, derived by applying a suitable algorithm to some data, used to check whether errors have occurred in transmission, storage or data entry.
Động từ
  1. (toán học, điện toán) Tính tổng kiểm tra.
    (mathematics, computing) To compute a checksum.
🎬 Nghe “checksum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish