chirp
/ˈtʃɚp/danh từ
- Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con).
- Tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.
động từ
- Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).
- nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ.
- Vui vẻ lên; làm cho vui vẻ.
Danh từ
- Một nốt hoặc tiếng ồn ngắn, sắc nét hoặc cao, giống như tiếng chim hoặc côn trùng.A short, sharp or high note or noise, as of a bird or insect.
- (rađa, sóng siêu âm, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.) Một xung tín hiệu có tần số quét qua một dải tần số trong suốt thời gian của xung; chất lượng của việc có sự thay đổi tần số như vậy.(radar, sonar, radio telescopy etc.) A pulse of signal whose frequency sweeps through a band of frequencies for the duration of the pulse; the quality of having a such a variation in frequency.
Động từ
- (nội động từ) Phát âm ngắn gọn, sắc nét, vui tươi như tiếng chim nhỏ hoặc tiếng dế; để ríu rít; lên Twitter.(intransitive) To make a short, sharp, cheerful note, as of small birds or crickets; to chitter; to twitter.
- (nội động từ) Nói ngắt quãng ở âm vực cao.(intransitive) To speak in a high-pitched staccato.
- (transitive, radar, sonar, kính thiên văn vô tuyến, v.v.) Để sửa đổi (một xung tín hiệu) để nó quét qua một dải tần số trong suốt thời gian của nó.(transitive, radar, sonar, radio telescopy etc.) To modify (a pulse of signal) so that it sweeps through a band of frequencies throughout its duration.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Vui lên; làm cho (ai đó) hạnh phúc hơn.(transitive, obsolete) To cheer up; to make (someone) happier.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chirp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish