chisel
/ˈtʃɪzl̟/danh từ
- Cái đục, cái chàng.
- Nghệ thuật điêu khắc.
- Sự lừa đảo.
động từ
- Đục; chạm trổ.
- Lừa đảo.
Danh từ
- Dụng cụ cắt dùng để loại bỏ các bộ phận của đá, gỗ hoặc kim loại bằng cách đẩy hoặc đập vào mặt sau khi cạnh sắc chạm vào vật liệu. Nó bao gồm một khối kim loại mỏng, thuôn dài có hình nêm hoặc góc xiên sắc ở một đầu và đôi khi có tay cầm ở đầu kia; có các phiên bản dụng cụ cầm tay (loại gốc) và các phiên bản dưới dạng mũi khoan dành cho dụng cụ điện.A cutting tool used to remove parts of stone, wood or metal by pushing or pounding the back when the sharp edge is against the material. It consists of a slim, oblong block of metal with a sharp wedge or bevel formed on one end and sometimes a handle at the other end; there are hand tool versions (the original type) and versions as bits for power tools.
- Một bộ phận của bất kỳ công cụ hoặc thiết bị nào có mục đích tương tự, cắt nguyên liệu thô hoặc phôi trong quá trình mà công cụ hoặc thiết bị đó thực hiện.A part of any of various tools or devices that has an analogous purpose, cutting raw material or a workpiece during the process that the tool or device performs.
- Sỏi.Gravel.
- (thường ở số nhiều) Bột thô; cám; phần thô hơn của cám hoặc bột mì.(usually in the plural) Coarse flour; bran; the coarser part of bran or flour.
Động từ
- (Nội động) Dùng đục.(intransitive) To use a chisel.Từ đồng nghĩa:chip
- (thông tục) Làm việc gì đó bằng cái đục.(transitive) To work something with a chisel.She chiselled a sculpture out of the block of wood.Cô ấy đã đục một tác phẩm điêu khắc từ khối gỗ.Từ đồng nghĩa:chip
- (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Xông vào (cái gì đó); xâm nhập vào (cái gì đó).(transitive, dated) To barge in on (something); to intrude on (something).
- (ngoại động, nghĩa bóng) Thực hiện những thay đổi nhỏ đối với (cái gì), từng chút một, dẫn đến sự thay đổi theo thời gian.(transitive, figurative) To make small changes to (something), bit by bit, resulting in change over time.Laws that protect the environment are being chiseled away.Luật bảo vệ môi trường đang được khắc phục.Từ đồng nghĩa:chip away
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chisel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish