chops
/ˈtʃɑːps/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chop
danh từ
- Hàm (động vật).
- Mép.
- Miệng.
Danh từ
- số nhiều của chopplural of chop
- (Từ lóng) Hàm, môi, miệng.(slang) Jaws, lips, mouth.
- (ban đầu là tiếng lóng nhạc jazz của Hoa Kỳ) Kỹ năng diễn giải và truyền tải âm nhạc của một người; khả năng biểu diễn âm nhạc.(originally US jazz slang) One's skill at musical interpretation and delivery; musical performance ability.Although the bass player had no experience playing in New Orleans, the crowd's enthusiastic response showed that he had the chops to make it in the very particular Crescent City jazz scene.Mặc dù người chơi bass không có kinh nghiệm chơi ở New Orleans, nhưng sự hưởng ứng nhiệt tình của đám đông cho thấy anh ấy có đủ tố chất để thể hiện trong nền nhạc jazz rất đặc biệt của Crescent City.
- (không chính thức, bằng cách mở rộng) Kỹ năng của một người trong bất kỳ nỗ lực nào; khả năng, tài năng; năng lực.(informal, by extension) One's skill at any endeavor; ability, talent; competency.Although he did not know all of the ins and outs of the newsroom, he had the writing chops to become a regular contributor.Mặc dù không biết tất cả thông tin chi tiết về phòng tin tức, nhưng anh ấy đã có đủ khả năng viết lách để trở thành một cộng tác viên thường xuyên.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị chopthird-person singular simple present indicative of chopHe chops wood all day.Anh ta chặt gỗ cả ngày.
- Hình thức thay thế của chopse.Alternative form of chopse.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chops” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish