circumlocution

/ˌsɚkəmloʊˈkjuːʃən/
danh từ
  • Lời nói vòng vo, quanh co, luẩn quẩn; lời nói có uẩn khúc.
  • Ngữ giải thích.
Danh từ
  1. (không đếm được) Cách nói vòng vo hoặc gián tiếp; do đó:
    (uncountable) A roundabout or indirect way of speaking; thus:
    Từ đồng nghĩa:ambagesperiphrasis
  2. (đếm được) Một trường hợp sử dụng như vậy; một biểu hiện vòng vo, cho dù là một biểu hiện không nên dùng hay cần thiết.
    (countable) An instance of such usage; a roundabout expression, whether an inadvisable one or a necessary one.
    Từ đồng nghĩa:ambagesperiphrasis
🎬 Nghe “circumlocution” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish