circumlocutory

/ˌsər-kəm-lō-ˈkyü-shən/
tính từ
  • Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói).
  • Có tính chất ngữ giải thích.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi sự cắt vòng; quá dài dòng
    Characterised by circumlocution; overly wordy
    1727, Jonathan Swift (attributed), Martinus Scriblerus, or the Art of Sinking In Poetry Periphrase is another great aid to prolixity; being a diffused circumlocutory manner of expressing a known idea, which should be so mysteriously couched, as to give the reader the pleasure of guessing what it is, that the author can possibly mean; and a strange surprise, when he finds it.
    1727, Jonathan Swift (được quy cho), Martinus Scriblerus, hay Art of Sinking In Poetry Periphrase là một sự trợ giúp tuyệt vời khác cho sự thành đạt; là một cách diễn đạt tuần hoàn lan tỏa một ý tưởng đã biết, cần được diễn đạt một cách bí ẩn để mang lại cho người đọc niềm vui khi đoán được đó là gì mà tác giả có thể muốn nói; và một sự ngạc nhiên kỳ lạ khi anh tìm thấy nó.
    Từ đồng nghĩa:periphrasticverbose
🎬 Nghe “circumlocutory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish