circumference

/sɚˈkʌmfrəns/
danh từ
  • Đường tròn.
  • Chu vi.
Danh từ
  1. (hình học) Đường bao quanh một hình tròn hoặc hình hai chiều khác.
    (geometry) The line that bounds a circle or other two-dimensional figure.
    Từ đồng nghĩa:perimeterumstrokegirthlap
  2. (hình học) Độ dài của một đường thẳng như vậy.
    (geometry) The length of such a line.
    Từ đồng nghĩa:perimeterumstrokegirthlap
  3. (lỗi thời) Bề mặt của một vật hình tròn hoặc hình cầu.
    (obsolete) The surface of a round or spherical object.
    Từ đồng nghĩa:perimeterumstrokegirthlap
  4. (lý thuyết đồ thị) Độ dài chu kỳ dài nhất của đồ thị.
    (graph theory) The length of the longest cycle of a graph.
    Từ đồng nghĩa:perimeterumstrokegirthlap
Động từ
  1. (lỗi thời, bắc cầu) Bao gồm trong một không gian hình tròn; để ràng buộc.
    (obsolete, transitive) To include in a circular space; to bound.
🎬 Nghe “circumference” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish