circumference
/sɚˈkʌmfrəns/danh từ
- Đường tròn.
- Chu vi.
Danh từ
- (hình học) Đường bao quanh một hình tròn hoặc hình hai chiều khác.(geometry) The line that bounds a circle or other two-dimensional figure.
- (hình học) Độ dài của một đường thẳng như vậy.(geometry) The length of such a line.
- (lỗi thời) Bề mặt của một vật hình tròn hoặc hình cầu.(obsolete) The surface of a round or spherical object.
- (lý thuyết đồ thị) Độ dài chu kỳ dài nhất của đồ thị.(graph theory) The length of the longest cycle of a graph.
Động từ
- (lỗi thời, bắc cầu) Bao gồm trong một không gian hình tròn; để ràng buộc.(obsolete, transitive) To include in a circular space; to bound.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “circumference” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish