cleric

/ˈklerɪk/
danh từ
  • Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).
Danh từ
  1. Một thành viên của một giáo sĩ.
    A member of a clergy.
    Holonyms: clergy; see also Thesaurus:clergy
    Từ đồng nghĩa: giáo sĩ; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:giáo sĩ
    Từ đồng nghĩa:clergymemberclergyperson
  2. (trò chơi nhập vai) Một lớp người làm phép thuật nhận phép thuật (đặc biệt là phép thuật chữa lành) từ vị thần của họ.
    (roleplaying games) A spellcaster class that receives their spells (especially healing) from their deity.
Tính từ
  1. (hiện nay không phổ biến) Thuộc hoặc liên quan đến giới tăng lữ.
    (now uncommon) Of or pertaining to the clergy.
🎬 Nghe “cleric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish