clement

/ˈklɛmənt/
tính từ
  • Khoan dung, nhân từ.
  • Ôn hoà (khí hậu).
Tính từ
  1. Khoan dung hay nhân từ; từ thiện.
    Lenient or merciful; charitable.
  2. Nhẹ (nói về thời tiết và hoàn cảnh tương tự).
    Mild (said of weather and similar circumstances).
    Từ đồng nghĩa:balmylithemaumymild
🎬 Nghe “clement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish