clothes

/ˈkloʊz/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clothe
danh từ
  • Quần áo.
  • Quần áo bẩn (để đem giặt).
Danh từ
  1. (chỉ số nhiều) Quần áo; may mặc.
    (plural only) Items of clothing; apparel.
    suit of clothes.
    bộ quần áo.
    Từ đồng nghĩa:clothing
  2. (lỗi thời) số nhiều của vải.
    (obsolete) plural of cloth.
    Từ đồng nghĩa:clothing
  3. Tấm phủ giường; quần áo ngủ.
    The covering of a bed; bedclothes.
    Từ đồng nghĩa:clothing
  4. Giặt ủi (treo trên dây phơi quần áo).
    Laundry (hung on a clothesline).
    Từ đồng nghĩa:clothing
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ về quần áo
    third-person singular simple present indicative of clothe
🎬 Nghe “clothes” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish