clothe

/ˈkloʊð/
động từ
  • Mặc quần áo cho.
  • Phủ, che phủ.
Động từ
  1. (thông tục) Để tô điểm hoặc che đậy quần áo; ăn mặc; để cung cấp quần áo hoặc quần áo.
    (transitive) To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing.
    to feed and clothe a family; to clothe oneself extravagantly
    nuôi sống và mặc quần áo cho một gia đình; ăn mặc lộng lẫy
    Từ đồng nghĩa:dightdonput onaccouteraddress
  2. (nghĩa bóng) Để che đậy hoặc đầu tư, như thể với một bộ quần áo.
    (figurative) To cover or invest, as if with a garment.
    to clothe somebody with authority or power
    mặc cho ai đó quyền lực hoặc quyền lực
    Từ đồng nghĩa:dightdonput onaccouteraddress
🎬 Nghe “clothe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish