clothe
/ˈkloʊð/động từ
- Mặc quần áo cho.
- Phủ, che phủ.
Động từ
- (thông tục) Để tô điểm hoặc che đậy quần áo; ăn mặc; để cung cấp quần áo hoặc quần áo.(transitive) To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing.to feed and clothe a family; to clothe oneself extravagantlynuôi sống và mặc quần áo cho một gia đình; ăn mặc lộng lẫy
- (nghĩa bóng) Để che đậy hoặc đầu tư, như thể với một bộ quần áo.(figurative) To cover or invest, as if with a garment.to clothe somebody with authority or powermặc cho ai đó quyền lực hoặc quyền lực
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “clothe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish