clothing

/ˈkloʊðɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clothe.
danh từ
  • Quần áo, y phục.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của quần áo
    present participle and gerund of clothe
Danh từ
  1. Bất kỳ loại vật phẩm nào, thường được làm bằng vải, lông động vật, da động vật hoặc sự kết hợp nào đó của chúng, được sử dụng để che cơ thể con người nhằm giữ ấm, giữ gìn sự khiêm tốn hoặc để thời trang.
    Any of a wide variety of articles, usually made of fabrics, animal hair, animal skin, or some combination thereof, used to cover the human body for warmth, to preserve modesty, or for fashion.
    Marco runs a clothing brand.
  2. Một hành động hoặc trường hợp mặc quần áo vào.
    An act or instance of putting clothes on.
    The clothing and unclothing of the idols was of special significance.
  3. (lỗi thời) Nghệ thuật hoặc quy trình sản xuất vải.
    (obsolete) The art or process of making cloth.
  4. Lớp phủ bằng vật liệu không dẫn điện bên ngoài nồi hơi hoặc buồng hơi để ngăn bức xạ nhiệt.
    A covering of non-conducting material on the outside of a boiler, or steam chamber, to prevent radiation of heat.
🎬 Nghe “clothing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish