colleague
/ˈkɑːˌliːg/danh từ
- Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Danh từ
- Là thành viên của một ngành nghề, nhân viên, giảng viên hoặc tổ chức khác; một cộng sự, một đồng nghiệp.A fellow member of a profession, staff, academic faculty or other organization; an associate, a workmate.
Động từ
- (ngoại động) Đoàn kết, liên kết với người khác hoặc với người khác.(transitive) To unite or associate with another or with others.Young Fortinbras, Holding a weak supposal of our worth ...Colleagued with the dream of his advantage, ...hath not failed to pester us with message Importing the surrender of those lands Lost by his father. - Hamlet (Act I, Scene 2)Fortinbras trẻ tuổi, Nắm giữ một giả định yếu kém về giá trị của chúng ta ... Đồng hành với giấc mơ về lợi thế của mình, ... đã không ngừng quấy rầy chúng tôi bằng thông điệp Nhập khẩu sự đầu hàng của những vùng đất mà cha anh ấy đã mất. - Hamlet (Màn I, Cảnh 2)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “colleague” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish