burn

/bərn/
động từ
  • Đốt cháy, tạo ra phản ứng hóa học giữa vật thể và ôxy trong không khí (thường kèm theo việc sinh ra lửa)
  • Trong máy tính. Ghi thông tin lên đĩa (CD hay DVD, loại ghi được) thông qua các phần mềm và phần cứng (ổ ghi CD, ổ ghi DVD) chuyên dụng.
Danh từ
  1. Chấn thương cơ thể do nóng, lạnh, điện, bức xạ hoặc hóa chất ăn da.
    A physical injury caused by heat, cold, electricity, radiation or caustic chemicals.
    She had second-degree burns from falling in the bonfire.
    She had second-degree burns from falling in the bonfire.
  2. Một cảm giác giống như một vết thương vậy.
    A sensation resembling such an injury.
    chili burn from eating hot peppers
    bỏng ớt do ăn ớt cay
  3. Hành động đốt một cái gì đó bằng lửa.
    The act of burning something with fire.
    They’re doing a controlled burn of the fields.
    Họ đang đốt các cánh đồng có kiểm soát.
  4. (từ lóng) Một vết chích dữ dội phi vật chất, do sự xấu hổ hoặc một sự xúc phạm mạnh mẽ để lại.
    (slang) An intense non-physical sting, as left by shame or an effective insult.
Động từ
  1. (Động) Làm cho lửa thiêu rụi.
    (transitive) To cause to be consumed by fire.
    He burned his manuscript in the fireplace.
    Anh ta đốt bản thảo của mình trong lò sưởi.
  2. (Nội động) Bị lửa hoặc ngọn lửa thiêu rụi.
    (intransitive) To be consumed by fire, or in flames.
    He watched the house burn.
    Anh nhìn ngôi nhà cháy.
    Từ đồng nghĩa:combustgo up
  3. (Động) Quá nóng đến mức không thể sử dụng được.
    (transitive) To overheat so as to make unusable.
    He burned the toast. The blacksmith burned the steel.
    Anh ta đốt bánh mì nướng. Người thợ rèn đốt thép.
    Từ đồng nghĩa:burncombustforburngo upoutburn
  4. (nội động từ) Trở nên quá nóng đến mức không thể sử dụng được.
    (intransitive) To become overheated to the point of being unusable.
    The grill was too hot and the steak burned.
    Lò nướng quá nóng và bít tết bị cháy.
    Từ đồng nghĩa:burncombustforburngo upoutburn
🎬 Nghe “burn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish