comma

/ˈkɑːmə/
danh từ
  • Dấu phẩy.
Danh từ
  1. (kiểu chữ) Dấu chấm câu ⟨,⟩ dùng để biểu thị một tập hợp các phần của câu hoặc giữa các phần tử của một danh sách.
    (typography) The punctuation mark ⟨,⟩ used to indicate a set of parts of a sentence or between elements of a list.
    No points were used by the ancient printers, excepting the colon and the period; but, after some time, a short oblique stroke, called a virgil, was introduced, which answered to the modern comma. In the fifteenth century this punctuation was improved by the famous Aldus Manutius with the typographical art in general; when he gave a better shape to the comma, added the semicolon, and assigned to th
    Các máy in cổ không sử dụng dấu chấm nào, ngoại trừ dấu hai chấm và dấu chấm; nhưng sau một thời gian, một nét xiên ngắn, được gọi là virgil, đã được giới thiệu, tương ứng với dấu phẩy hiện đại. Vào thế kỷ 15, dấu câu này đã được cải tiến bởi Aldus Manutius nổi tiếng với nghệ thuật đánh máy nói chung; khi anh ấy tạo hình dạng dấu phẩy đẹp hơn, thêm dấu chấm phẩy và gán cho
  2. (kiểu chữ Rumani) Một dấu phụ có chỉ số dưới trông tương tự.
    (Romanian typography) A similar-looking subscript diacritical mark.
  3. (côn trùng học) Bất kỳ loài bướm nhộng nào thuộc chi Polygonia, có vết trắng hình dấu phẩy ở dưới cánh, đặc biệt là Polygonia c-album và Polygonia c-aureum của Bắc Phi, Châu Âu và Châu Á.
    (entomology) Any of various nymphalid butterflies of the genus Polygonia, having a comma-shaped white mark on the underwings, especially Polygonia c-album and Polygonia c-aureum of North Africa, Europe, and Asia.
  4. (âm nhạc) Sự khác biệt trong cách tính các khoảng gần giống nhau theo những cách khác nhau.
    (music) A difference in the calculation of nearly identical intervals by different ways.
Động từ
  1. (hiếm, ngoại động) Để đặt dấu phẩy hoặc dấu phẩy trong văn bản; theo sau, trước hoặc bao quanh một phần văn bản bằng dấu phẩy.
    (rare, transitive) To place a comma or commas within text; to follow, precede, or surround a portion of text with commas.
🎬 Nghe “comma” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish