competent

/ˈkɑːmpətənt/
tính từ
  • Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi.
  • Có thẩm quyền.
  • Có thể cho phép được, tuỳ ý.
Tính từ
  1. Có đủ kỹ năng, kiến ​​thức, khả năng hoặc trình độ.
    Having sufficient skill, knowledge, ability, or qualifications.
    He is a competent skier and an expert snowboarder.
    Anh ấy là một vận động viên trượt tuyết thành thạo và là một vận động viên trượt tuyết lão luyện.
  2. (luật) Có thẩm quyền hoặc thẩm quyền đối với một vấn đề hoặc câu hỏi cụ thể.
    (law) Having jurisdiction or authority over a particular issue or question.
    For any disagreements arising from this contract, the competent court shall be the Springfield Circuit Court.
    Đối với bất kỳ sự bất đồng nào phát sinh từ hợp đồng này, tòa án có thẩm quyền sẽ là Tòa án lưu động Springfield.
  3. Đủ cho mục đích.
    Adequate for the purpose.
    For if they [birds] had been Viviparous, the burthen of their womb, if they had brought forth any competent number at a time, had been ſo big and heavy, that their wings would have failed them, and ſo every body would have had the wit to catch the Old one.
    Vì nếu chúng [chim] là Đẻ sống, gánh nặng trong tử cung của chúng, nếu chúng sinh ra bất kỳ số lượng có năng lực nào tại một thời điểm, quá to và nặng, đến nỗi đôi cánh của chúng sẽ bị hỏng, và ſo mọi người sẽ có đủ trí thông minh để bắt được Con già.
  4. (sinh học, y học, của một cơ quan, mô hoặc hệ thống) Theo thứ tự chức năng; hoạt động đầy đủ.
    (biology, medicine, of an organ, tissue, or system) Functionally in order; functioning adequately.
    a competent sphincter; a competent cervix; a competent immune system
    một cơ vòng có thẩm quyền; một cổ tử cung có thẩm quyền; một hệ thống miễn dịch có thẩm quyền
🎬 Nghe “competent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish