complainant

/kəmˈpleɪnənt/
danh từ
  • Người thưa kiện.
Danh từ
  1. Người phàn nàn, người phàn nàn.
    One who makes complaint, one who complains.
    1708-1714 Jeremy Collier, Ecclesiastical History of Great Britain Eager complainants […] in the dispute.
    1708-1714 Jeremy Collier, Lịch sử Giáo hội của Vương quốc Anh Những người khiếu nại háo hức […] trong tranh chấp.
    Từ đồng nghĩa:claimantplaintiff
  2. (luật) Bên khởi kiện dân sự chống lại người khác; nguyên đơn.
    (law) The party that brings a civil lawsuit against another; the plaintiff.
    Từ đồng nghĩa:claimantplaintiff
  3. (luật) Một nạn nhân bị cáo buộc trong một cuộc điều tra hoặc xét xử hình sự.
    (law) An alleged victim in a criminal investigation or trial.
    Từ đồng nghĩa:claimantplaintiff
🎬 Nghe “complainant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish