compromising
/ˈkɑmprəˌmaɪzɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compromise.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của sự thỏa hiệppresent participle and gerund of compromise
Tính từ
- Sẵn sàng hoặc có thể thỏa hiệp.Willing or able to make a compromise.Từ đồng nghĩa:transigent
- Điều đó gây tổn hại cho ai đó hoặc điều gì đó; buộc tội.That compromises somebody or something; incriminating.A compromising photograph of the president was sold to the newspapers.Một bức ảnh gây tổn hại của tổng thống đã được bán cho các tờ báo.
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó bị xâm phạm.The act by which something is compromised.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compromising” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish