computer science

/kəmˈpjutər saɪəns/
danh từ
  • Khoa học máy tính.
Danh từ
  1. Nghiên cứu về máy tính và kiến ​​trúc, ngôn ngữ và ứng dụng của chúng về mọi mặt cũng như các cấu trúc toán học liên quan đến máy tính và tính toán.
    The study of computers and their architecture, languages, and applications, in all aspects, as well as the mathematical structures that relate to computers and computation.
🎬 Nghe “computer science” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish