computer language
/kəmˈpjutər ˈlæŋgwɪʤ/danh từ
- Ngôn ngữ điện toán.
Danh từ
- (lập trình) Ngôn ngữ được máy tính sử dụng nội bộ, bao gồm ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ máy, ngôn ngữ truy vấn, ngôn ngữ đánh dấu, v.v.(programming) A language that is used internally by computers, including programming languages, machine languages, query languages, markup languages, etc.Từ đồng nghĩa:computer language
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “computer language” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish