convex
/kɑnˈvɛks/tính từ
- , (vật lý) lồi.
Tính từ
- Cong hoặc cong ra ngoài giống như mặt ngoài của cái bát, hình tròn hoặc hình cầu.Curved or bowed outward like the outside of a bowl, circle, or sphere.
- (phân tích hàm, không thể so sánh được, của hàm có giá trị thực trên số thực) có biểu đồ là tập lồi.(functional analysis, not comparable, of a real-valued function on the reals) having an epigraph that is a convex set.
- (hình học, không thể so sánh được, của đa giác) không có góc trong lớn hơn 180 độ.(geometry, not comparable, of a polygon) having no internal angles greater than 180 degrees.
- (toán học, không thể so sánh được, của một tập hợp trong không gian Euclide) được sắp xếp sao cho đối với hai điểm bất kỳ trong tập hợp đó, một đường thẳng nối hai điểm đó nằm trong tập hợp đó.(mathematics, not comparable, of a set in Euclidean space) arranged such that for any two points in the set, a straight line between the two points is contained within the set.
Danh từ
- Bất kỳ cơ thể hoặc bề mặt lồi nào.Any convex body or surface.
- (cờ bạc) Lá bài lồi dùng để gian lận.(gambling) A playing card made convex for use in cheating.
- (cờ bạc) Một chiếc gương cầu lồi nhỏ dùng để gian lận bằng cách quan sát bài của người chơi khác.(gambling) A small convex mirror used to cheat by observing other players' cards.Từ đồng nghĩa:shiner
Động từ
- (nội động) Tạo thành một đường cong hoặc bề mặt lồi; trở nên lồi.(intransitive) To form a convex curve or surface; to become convex.
- (ngoại động) Tạo thành một đường cong hoặc bề mặt lồi; làm lồi.(transitive) To cause to form a convex curve or surface; to make convex.
- (ambitransitive) Chuyển động hoặc làm cho chuyển động theo đường cong; gây ra hoặc thể hiện sự đối lưu.(ambitransitive) To circulate or cause to circulate in a curved path; to cause or exhibit convection.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “convex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish